lấy được

  1. tant bien que mal; malgré tout; à tout prix
    • Nói lấy được
      parler tant bien que mal
    • Làm lấy được
      agir malgré tout
    • Nhận lấy được
      accepter à tout prix

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lấy được
Một người đàn ông ăn lấy được hết đĩa bánh trên bàn.